sở dĩ

Học thuật
Thân thiện
sở dĩ

Sở dĩ cây phát triển tốt là vì nó được tưới nước đầy đủ.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Từ dùng để chỉ nguyên nhân, lý do dẫn đến một sự việc, hành động đã được nêu ra trước đó: "Sở dĩ" thường được dùngđầu câu để giới thiệu lý do giải thích cho một tình huống hoặc kết quả đã biết. thường đi kèm với các từ chỉ nguyên nhân như " ", " tại ", "bởi " ở vế sau.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Sở dĩ tôi đến muộn xe tôi bị hỏng giữa đường. (Nguyên nhân khiến tôi đến muộn do xe hỏng.)
    • Sở dĩ ấy đạt điểm cao như vậy nhờ sự chăm chỉ học tập. (Lý do ấy đạt điểm cao do chăm chỉ.)
    • Sở dĩ dự án thành công, chúng ta phải cảm ơn sự nỗ lực của toàn đội. (Nguyên nhân của thành công sự nỗ lực của cả đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sở dĩ... ...": Cấu trúc phổ biến nhất, dùng để nối một kết quả đã biết với nguyên nhân của .
    • Sở dĩ hoa này tươi lâu được chăm sóc rất cẩn thận.
  • "Sở dĩ... tại ()...": Nhấn mạnh hơn về nguyên nhân, đôi khi sắc thái chỉ nguyên nhân trực tiếp hoặc rõ ràng.
    • Sở dĩ anh ấy buồn tại câu nói vô tình của bạn.
  • "Sở dĩ... bởi...": Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn viết.
    • Sở dĩ nền văn minh ấy suy tàn bởi nhiều nguyên nhân phức tạp.
Biến thể từ gần giống
  • Bởi : Chỉ nguyên nhân, nhưng thường đứng trước kết quả chứ không giải thích cho một kết quả đã được khẳng định như "sở dĩ".
  • Do: Từ chỉ nguyên nhân, có thể dùng trong cấu trúc "Do... nên...".
  • Nguyên nhân : Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt dài hơn thường dùng trong giải thích chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Lý do : Nhấn mạnh đến lý do.
  • rằng: Cách nói trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một liên từ trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "sở dĩ")

sở dĩ

Sở dĩ cây phát triển tốt là vì nó được tưới nước đầy đủ.

  1. l. Có lý do khiến...: Sở dĩ ta phải kháng chiến đế quốc Mỹ muốn xâm lược nước ta.